Luyện tập Toán 5 – Từ cơ bản đến nâng cao – Đề số 14

Câu 1: Nếu mỗi người làm việc 6 giờ một ngày thì 30 người đào xong một đoạn mương trong 10 ngày. Với sức làm việc của mỗi người là như nhau thì muốn đào xong đoạn mương đó trong 9 ngày, mỗi ngày làm 8 giờ thì cần bao nhiêu người?

  A. 24 B. 26 C. 25 D. 28

Câu 2: Tỉ số phần trăm số nam so với số nữ của lớp 5A biết lớp 5A có 35 học sinh và số học sinh nam bằng 3/7 số học sinh cả lớp.

  A. 50 B. 75 C. 70 D. 65

LUYỆN TẬP ĐỀ SỐ 14

Câu 3: 32,5% của số A là 91 thì số A là …

  A. 290 B. 270 C. 280 D. 260

Câu 4: Tìm diện tích hình chữ nhật biết rằng nếu chiều dài tăng 15% số đo và chiều rộng tăng 20% số đo thì diện tích tăng 76cm2.

  A. 300 cm2 B. 500 cm2 C. 400 cm2 D. 200 cm2

Câu 5: Cho hình vẽ, biết AB = 14cm. Phần gạch chéo của hình vuông ABCD có diện tích là …cm2.

  A. 42,41 B. 153,86 C. 153,68 D. 42,14

Câu 6: Tổng của hai số chẵn bằng 274. Tìm số chẵn lớn hơn, biết rằng giữa chúng chỉ có ba số lẻ.

  A. 142 B. 140 C. 240 D. 148

Câu 7: Một hình thang có diện tích là 79,2cm2, chiều cao là 7,2cm. Tính đáy lớn của hình thang biết đáy lớn hơn đáy bé 3cm.

  A. 13,0 B. 13,5 C. 12,5 D. 12,0

Câu 8: Tìm y, biết: 17,5 – y x 2,5 = 8,65.

  A. 3,54 B. 3,64 C. 3,34 D. 3,44

Câu 9: Một hình thang có tổng độ dài hai đáy là 1,8dm, diện tích là 90cm2. Chiều cao của hình thang đó là bao nhiêu đề – xi – mét?

  A. 1 B. 0,81 C. 1,1 D. 0,9

Câu 10: Một tam giác có diện tích là 57,96 cm2. Tính một chiều cao (cm) của tam giác đó biết độ dài đáy tương ứng với chiều cao đó là 1,26dm.

  A. 10,4 B. 8,9 C. 5,4 D. 9,2

Câu 11: Một tổ gồm 10 bạn (2 nữ và 8 nam) tham gia chăm sóc cây. Mỗi bạn nam chăm sóc 3 cây, mỗi bạn nữ chăm sóc số cây hơn mức trung bình chung của cả tổ là 4 cây. Hỏi cả tổ chăm sóc được bao nhiêu cây?

  A. 60 B. 50 C. 70 D. 40

Câu 12: Tổng của hai số thập phân là 13. Nếu gấp số thứ nhất lên 3 lần, số thứ hai lên 2 lần thì được hai số mới có tổng là 33,6. Tìm số thứ nhất.

  A. 9,6 B. 7,6 C. 8,6 D. 6,6

Câu 13: Một người bán hàng bỏ ra 800000 đồng tiền vốn và bị lỗ 6%. Hỏi người đó đã lỗ bao nhiêu tiền?

  A. 4600 B. 46000 C. 4800 D. 48000

Câu 14: Tìm một số thập phân biết nếu dịch dấu phẩy của nó sang phải một hàng thì số đó tăng 113,31.

  A. 22,59 B. 32,59 C. 12,69 D. 12,59

Câu 15: Hiệu và thương của 2 số thập phân đều bằng 0,75. Tìm số bé.

  A. 2,75 B. 2,35 C. 2,25 D. 2,50

Câu 16: Một cửa hàng có một tấm vải hoa dài 35m. Người thứ nhất mua 3/7 tấm vải đó. Người thứ hai mua 2/5 số vải hoa còn lại. Như vậy cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải hoa?

  A. 8 B. 14 C. 10 D. 12

Câu 17: Biết 65% số sách trên giá là 520 quyển. Hỏi 85% số sách trên giá đó là bao nhiêu quyển?

  A. 720 B. 800 C. 680 D. 760

Câu 18: Tìm k biết: k x 1,2 + k x 8,4 + k + k x 0,6 = 28.

  A. 2,5 B. 2,5 C. 2,5 D. 2,5

Câu 19: 34% của 27 là …

  A. 9,18 B. 9,81 C. 98,1 D. 91,8

Câu 20: Tính giá trị biểu thức sau: 

  A. 1/5 B. 2/5 C. 3/5 D. 4/5

Câu 21: Cho phân số 12/37. Phải cùng thêm vào tử số và mẫu của phân số đã cho số tự nhiên nào để được phân số có giá trị bằng 6/11.

  A. 17 B. 16 C. 14 D. 18

Câu 22: Một hình tròn có chu vi là 23,864cm. Hình tròn đó có diện tích là …cm2.

  A. 45,3561 B. 45,3416 C. 45,3461 D. 45,3516

Câu 23: Trong hình bên, hình vuông có diện tích 81cm2. Tính diện tích hình tròn.

  A. 36,585 cm2 B. 63,558 cm2 C. 63,585 cm2 D. 36,555 cm2

Câu 24: Một hình thang có diện tích 161cm2, chiều cao 11,5cm. Tính độ dài đáy lớn biết đáy lớn hơn đáy bé 6cm.

  A. 15 B. 17 C. 16 D. 18

Câu 25: Một ô tô cứ 100 km thì tiêu thụ hết 12 lít xăng cân nặng 850g. Hỏi xe đó chạy 300km thì tiêu thụ hết bao nhiêu kg xăng?

  A. 40,8 B. 28 C. 35,5 D. 30,6

Câu 26: Tìm trung bình cộng của tất cả các số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 3.

  A. 75,5 B. 55,5 C. 65,5 D. 55,6

Câu 27: Tính cạnh đáy BC của tam giác ABC có diện tích là 66,3dm2 và chiều cao AH là 8,5dm.

  A. 16,4 B. 16,5 C. 15,6 D. 14,6

Câu 28: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để có 12,5cm2 = …m2.

  A. 0,125 B. 0,00125 C. 0,000125 D. 0,0125

Câu 29: Trung bình cộng của 5 số là 20,5. Tổng của 4 trong 5 số là 82,9. Tìm số còn lại.

  A. 19,6 B. 19,8 C. 18,6 D. 39,6

Câu 30: Người ta dùng bao nhiêu chữ số để đánh số trang của một cuốn sách dày 264 trang?

  A. 784 B. 684 C. 604 D. 648

Câu 31: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Nếu thêm vào chiều dài 15m, thêm vào chiều rộng 20m thì chiều dài mảnh đất mới gấp rưỡi chiều rộng mảnh đất khi đó. Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật ban đầu.

  A. 1600 B. 1500 C. 1400 D. 1800

Câu 32: Tính giá trị biểu thức: (385,375 – 294,295) : 1,8 + 41,5 x 8,6 = …

  A. 356,9 B. 404,7 C. 359,6 D. 407,5

Câu 33: Một cửa hàng đã bán 25% số hàng hiện có và thu được 37500000 đồng. Hỏi khi bán hết số hàng trên với giá như đã bán thì cửa hàng thu được bao nhiêu tiền?

  A. 175000000 B. 150000000 C. 125000000 D. 200000000

Câu 34: Biết tam giác ABC có diện tích 105,6cm2. Độ dài một đáy là 16cm. Tính chiều cao ứng với đáy đó của tam giác.

  A. 13,2 B. 13,0 C. 13,6 D. 13,4

Câu 35: Trên một mảnh vườn hình thang có đáy lớn 75,6m, đáy nhỏ 62,4m, chiều cao kém đáy nhỏ 22,4m. Người ta lấy 40% diện tích đất trồng khoai, 1/3 diện tích đất trồng lạc, còn lại trồng ngô. Hãy tính diện tích trồng ngô.

  A. 736 B. 756 C. 746 D. 726

Câu 36: Một người mua 15 kg gạo hết 210 000 đồng. Hỏi chỉ có 42 000 đồng thì người đó mua được bao nhiêu kg gạo cùng loại?

  A. 4 B. 5 C. 6 D. 3

Câu 37: Tìm một số biết nếu thêm chữ số 2 vào bên phải thì số đó tăng 173 đơn vị.

  A. 21 B. 20 C. 19 D. 22

Câu 38: Tỉ số phần trăm của 5,53 và 15,8 là …

  A. 38% B. 35% C. 36% D. 34%

Câu 39: Tìm k biết: k x 1,2 + k x 8,4 + k + k x 0,6 = 28.

  A. 55,5 B. 4,5 C. 3,5 D. 2,5

Câu 40: Một hình vuông có cạnh 11,75cm. Một hình chữ nhật có chiều dài 14,5cm và chiều rộng 9cm, một hình tròn có bán kính 5cm. Trong ba hình trên, hình có chu vi bằng nhau là …

  A. Hình vuông và hình tròn
  B. Hình vuông và hình chữ nhật
  C. Hình tròn và hình chữ nhật
  D. Kết quả khác

Câu 41: Tìm x là số tự nhiên lớn nhất thỏa mãn x < 100,95.

  A. 101 B. 99 C. 100,1 D. 100

Câu 42: Sau khi giảm giá 20% thì giá một cuốn sách là 96000 đồng. Hỏi lúc đầu giá của cuốn sách là bao nhiêu tiền?

  A. 130000 B. 140000 C. 120000 D. 160000

Câu 43: Tìm y là số tự nhiên bé nhất thỏa mãn y > 1999/1000.

  A. 5 B. 2 C. 4 D. 3

Câu 44: Tính giá trị biểu thức: 62,92 : 5,2 – 4,2 x (7 – 6,3) x 3,67 – 1,21

  A. 0,1002 B. 0,1004 C. 0,3002 D. 0,2002

Câu 45: Tính và tìm cặp bằng nhau:

ĐỐI TÁC

C.TY ĐẦU TƯ VÀ P.TRIỂN GIÁO DỤC NHẬT KHANG

MST: 4300811849.
GP do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi cấp.
Địa chỉ: 171 Nguyễn Cư Trinh – TP Quảng Ngãi.
Điện thoại: 0255 3719 599    -     0987 547 599.
 

 

ĐĂNG KÝ NHẬN BẢN TIN
error: Content is protected !!